Giảng dạy
Tôi giảng dạy hóa lý cho cả bậc đại học và sau đại học tại Đại học Quốc lập Chung Hsing.
Các môn đã dạy
| Năm học | Học kỳ | Mã môn | Dành cho | Tên môn | Loại |
|---|---|---|---|---|---|
| 115 | 1 | 2233 | Chemical Engineering | Hóa lý | Bắt buộc |
| 1 | 4133 | Chemistry | Nhiệt động lực học thống kê | Tự chọn | |
| 114 | 2 | 3283 | Chemistry | Hóa lý (III) | Bắt buộc |
| 2 | 4129 | Chemistry | Hóa học lượng tử | Tự chọn | |
| 1 | 3270 | Chemistry | Hóa lý (II) | Bắt buộc | |
| 1 | 4133 | Chemistry | Nhiệt động lực học thống kê | Tự chọn | |
| 113 | 2 | 1822 | Open to all | Hóa lý (II) | Bắt buộc |
| 2 | 2286 | Chemistry | Hóa lý (I) | Bắt buộc | |
| 2 | 4129 | Chemistry | Hóa học lượng tử | Tự chọn | |
| 1 | 1171 | Plant Pathology | Hóa đại cương | Bắt buộc | |
| 1 | 2248 | Chemistry | Toán cho hóa học | Bắt buộc | |
| 1 | 6529 | Chemistry | Hóa lý nâng cao | Tự chọn | |
| 112 | 2 | 2281 | Chemical Engineering | Hóa lý | Bắt buộc |
| 2 | 4001 | Chemistry | Hóa học công nghiệp | Tự chọn | |
| 2 | 4129 | Chemistry | Hóa học lượng tử | Tự chọn | |
| 1 | 2233 | Chemical Engineering | Hóa lý | Bắt buộc | |
| 1 | 4120 | Chemistry | Nhiệt động lực học thống kê | Tự chọn | |
| 1 | 6529 | Chemistry | Hóa lý nâng cao | Tự chọn | |
| 111 | 2 | 3283 | Chemistry | Hóa lý (III) | Bắt buộc |
| 2 | 4129 | Chemistry | Hóa học lượng tử | Tự chọn | |
| 1 | 3270 | Chemistry | Hóa lý (II) | Bắt buộc | |
| 1 | 4120 | Chemistry | Nhiệt động lực học thống kê | Tự chọn | |
| 1 | 6529 | Chemistry | Hóa lý nâng cao | Tự chọn |
Năm học ghi theo lịch Dân Quốc mà các trường đại học Đài Loan sử dụng; năm 114 tương ứng với 2025–26. Các môn thí nghiệm và nghiên cứu độc lập không được liệt kê.